Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương năm 1999 – năm Kỷ Mão

Năm 1999 âm lịch là năm Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ. Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Ba, ngày 16/2/1999. Năm này không có tháng nhuận. Phật lịch năm 1999.

Ngày lễ Việt Nam 1999 Lịch trăng tròn 1999 Năm 1999 có bao nhiêu tuần? Năm nhuận Sinh năm 1999 mệnh gì? Năm 1999 tuổi nào làm nhà? Tuổi Mão hợp tuổi nào?

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Ngày lễ dương lịch năm 1999

  • 1/1/1999 (14/11 âm) – Tết Dương lịch · lễ lớn
  • 9/1/1999 (22/11 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
  • 3/2/1999 (18/12 âm) – Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 14/2/1999 (29/12 âm) – Lễ Tình nhân (Valentine)
  • 27/2/1999 (12/1 âm) – Ngày Thầy thuốc Việt Nam
  • 8/3/1999 (21/1 âm) – Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 26/3/1999 (9/2 âm) – Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 30/4/1999 (15/3 âm) – Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước · lễ lớn
  • 1/5/1999 (16/3 âm) – Ngày Quốc tế Lao động · lễ lớn
  • 7/5/1999 (22/3 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 19/5/1999 (5/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 1/6/1999 (18/4 âm) – Ngày Quốc tế Thiếu nhi
  • 28/6/1999 (15/5 âm) – Ngày Gia đình Việt Nam
  • 27/7/1999 (15/6 âm) – Ngày Thương binh – Liệt sĩ
  • 19/8/1999 (9/7 âm) – Ngày Cách mạng tháng Tám
  • 2/9/1999 (23/7 âm) – Quốc khánh · lễ lớn
  • 10/10/1999 (2/9 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10/1999 (5/9 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10/1999 (12/9 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 31/10/1999 (23/9 âm) – Halloween
  • 20/11/1999 (13/10 âm) – Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 22/12/1999 (15/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12/1999 (17/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12/1999 (18/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Ngày lễ âm lịch năm 1999

  • 16/2/1999 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 17/2/1999 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 18/2/1999 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết
  • 25/2/1999 (10/1 âm) – Vía Thần Tài
  • 2/3/1999 (15/1 âm) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
  • 5/4/1999 (19/2 âm) – Vía Quán Thế Âm đản sinh
  • 18/4/1999 (3/3 âm) – Tết Hàn thực
  • 25/4/1999 (10/3 âm) – Giỗ Tổ Hùng Vương
  • 29/5/1999 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản
  • 18/6/1999 (5/5 âm) – Tết Đoan ngọ
  • 31/7/1999 (19/6 âm) – Vía Quán Thế Âm thành đạo
  • 25/8/1999 (15/7 âm) – Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
  • 24/9/1999 (15/8 âm) – Tết Trung thu
  • 17/10/1999 (9/9 âm) – Tết Trùng cửu
  • 27/10/1999 (19/9 âm) – Vía Quán Thế Âm xuất gia
  • 17/11/1999 (10/10 âm) – Tết Thường tân (Tết cơm mới)
  • 29/1/2000 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời
  • 4/2/2000 (29/12 âm) – Giao thừa

Các tháng âm lịch năm 1999

  • Tháng 1 – mùng 1 là 16/2/1999, 30 ngày
  • Tháng 2 – mùng 1 là 18/3/1999, 29 ngày
  • Tháng 3 – mùng 1 là 16/4/1999, 29 ngày
  • Tháng 4 – mùng 1 là 15/5/1999, 30 ngày
  • Tháng 5 – mùng 1 là 14/6/1999, 29 ngày
  • Tháng 6 – mùng 1 là 13/7/1999, 29 ngày
  • Tháng 7 – mùng 1 là 11/8/1999, 30 ngày
  • Tháng 8 – mùng 1 là 10/9/1999, 29 ngày
  • Tháng 9 – mùng 1 là 9/10/1999, 30 ngày
  • Tháng 10 – mùng 1 là 8/11/1999, 30 ngày
  • Tháng 11 – mùng 1 là 8/12/1999, 30 ngày
  • Tháng 12 – mùng 1 là 7/1/2000, 29 ngày

Ngày lễ âm lịch 1999

24 tiết khí năm 1999