Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1999

Thứ Sáu, ngày 26/5 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1999 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1999

Ngày 9/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/1999 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Kỷ Mão (26/5/1999 âm lịch).

Ngày 9/7/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/7/1999 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1999 là thứ sáu.

Ngày 9/7/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›