Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1999

Thứ Bảy, ngày 27/5 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1999 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1999

Ngày 10/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/1999 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Kỷ Mão (27/5/1999 âm lịch).

Ngày 10/7/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/7/1999 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1999 là thứ bảy.

Ngày 10/7/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/7/1999

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›