Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1999

Thứ Năm, ngày 3/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1999 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1999 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Khuê xấu)

Ngày 15/7/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1999

Ngày 15/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/7/1999 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Kỷ Mão (3/6/1999 âm lịch).

Ngày 15/7/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/7/1999 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1999 là thứ năm.

Ngày 15/7/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/7/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›