Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1999

Thứ Tư, ngày 10/10 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 17 Tháng 11, 1999 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Chẩn

  • Tết Thường tân (Tết cơm mới) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/11/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 17/11/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/11/1999

Ngày 17/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/11/1999 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Kỷ Mão (10/10/1999 âm lịch).

Ngày 17/11/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Tết Thường tân (Tết cơm mới).

Ngày 17/11/1999 là thứ mấy?

Ngày 17/11/1999 là thứ tư.

Ngày 17/11/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/11/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›