Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1999

Thứ Năm, ngày 18/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 25 Tháng 11, 1999 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/11/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/1999

Ngày 25/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/11/1999 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Kỷ Mão (18/10/1999 âm lịch).

Ngày 25/11/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/11/1999 là thứ mấy?

Ngày 25/11/1999 là thứ năm.

Ngày 25/11/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/11/1999

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›