Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2000

Thứ Bảy, ngày 23/12 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 29 Tháng 1, 2000 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Vị

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/1/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/2000

Ngày 29/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/1/2000 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Kỷ Mão (23/12/1999 âm lịch).

Ngày 29/1/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 29/1/2000 là thứ mấy?

Ngày 29/1/2000 là thứ bảy.

Ngày 29/1/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/1/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›