Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2000

Thứ Năm, ngày 14/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 1, 2000 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/2000

Ngày 20/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/1/2000 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Kỷ Mão (14/12/1999 âm lịch).

Ngày 20/1/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/1/2000 là thứ mấy?

Ngày 20/1/2000 là thứ năm.

Ngày 20/1/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/1/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›