Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2000

Thứ Sáu, ngày 22/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 28 Tháng 1, 2000 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/1/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/2000

Ngày 28/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/1/2000 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Kỷ Mão (22/12/1999 âm lịch).

Ngày 28/1/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/1/2000 là thứ mấy?

Ngày 28/1/2000 là thứ sáu.

Ngày 28/1/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/1/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›