Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2000

Thứ Hai, ngày 27/11 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 3 Tháng 1, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/1/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 3/1/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/1/2000

Ngày 3/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/1/2000 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Kỷ Mão (27/11/1999 âm lịch).

Ngày 3/1/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 3/1/2000 là thứ mấy?

Ngày 3/1/2000 là thứ hai.

Ngày 3/1/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/1/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›