Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2000

Thứ Bảy, ngày 9/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 15 Tháng 1, 2000 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/1/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/2000

Ngày 15/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/1/2000 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Kỷ Mão (9/12/1999 âm lịch).

Ngày 15/1/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/1/2000 là thứ mấy?

Ngày 15/1/2000 là thứ bảy.

Ngày 15/1/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/1/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›