Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1999

Thứ Tư, ngày 13/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1999 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/9/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1999

Ngày 22/9/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/9/1999 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Kỷ Mão (13/8/1999 âm lịch).

Ngày 22/9/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 22/9/1999 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1999 là thứ tư.

Ngày 22/9/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/9/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›