Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1999

Thứ Ba, ngày 7/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 17 Tháng 8, 1999 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/8/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 17/8/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/8/1999

Ngày 17/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/8/1999 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Kỷ Mão (7/7/1999 âm lịch).

Ngày 17/8/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/8/1999 là thứ mấy?

Ngày 17/8/1999 là thứ ba.

Ngày 17/8/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/8/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›