Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1999

Thứ Hai, ngày 28/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1999 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1999

Ngày 9/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/8/1999 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Kỷ Mão (28/6/1999 âm lịch).

Ngày 9/8/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/8/1999 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1999 là thứ hai.

Ngày 9/8/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1999

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›