Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1999

Thứ Bảy, ngày 18/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 28 Tháng 8, 1999 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/8/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 28/8/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/8/1999

Ngày 28/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/8/1999 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Kỷ Mão (18/7/1999 âm lịch).

Ngày 28/8/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/8/1999 là thứ mấy?

Ngày 28/8/1999 là thứ bảy.

Ngày 28/8/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/8/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›