Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1999

Thứ Tư, ngày 8/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 8, 1999 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/8/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/1999

Ngày 18/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/8/1999 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Kỷ Mão (8/7/1999 âm lịch).

Ngày 18/8/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/8/1999 là thứ mấy?

Ngày 18/8/1999 là thứ tư.

Ngày 18/8/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/8/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›