Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1999

Chủ Nhật, ngày 27/6 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 8 Tháng 8, 1999 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/8/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 8/8/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/1999

Ngày 8/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/8/1999 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Kỷ Mão (27/6/1999 âm lịch).

Ngày 8/8/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 8/8/1999 là thứ mấy?

Ngày 8/8/1999 là chủ nhật.

Ngày 8/8/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/8/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›