Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1999

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1999 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Hư

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1999

Ngày 18/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/4/1999 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Kỷ Mão (3/3/1999 âm lịch).

Ngày 18/4/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 18/4/1999 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1999 là chủ nhật.

Ngày 18/4/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/4/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›