Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1999

Chủ Nhật, ngày 18/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1999 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/4/1999 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)

Ngày 4/4/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1999

Ngày 4/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/4/1999 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Kỷ Mão (18/2/1999 âm lịch).

Ngày 4/4/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/4/1999 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1999 là chủ nhật.

Ngày 4/4/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/4/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›