Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1999

Thứ Hai, ngày 19/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1999 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Trương

  • Vía Quán Thế Âm đản sinh (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1999

Ngày 5/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/4/1999 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Kỷ Mão (19/2/1999 âm lịch).

Ngày 5/4/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm đản sinh.

Ngày 5/4/1999 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1999 là thứ hai.

Ngày 5/4/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1999

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›