Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1999

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 15 Tháng 4, 1999 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/1999

Ngày 15/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/4/1999 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Kỷ Mão (29/2/1999 âm lịch).

Ngày 15/4/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 15/4/1999 là thứ mấy?

Ngày 15/4/1999 là thứ năm.

Ngày 15/4/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/4/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›