Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 1999

Chủ Nhật, ngày 14/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 27 Tháng 6, 1999 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/6/1999 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tinh xấu)

Ngày 27/6/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/1999

Ngày 27/6/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/6/1999 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Kỷ Mão (14/5/1999 âm lịch).

Ngày 27/6/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 27/6/1999 là thứ mấy?

Ngày 27/6/1999 là chủ nhật.

Ngày 27/6/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/6/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›