Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 1999

Thứ Ba, ngày 18/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 1 Tháng 6, 1999 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Dực

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/6/1999 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)

Ngày 1/6/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/6/1999

Ngày 1/6/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/6/1999 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Kỷ Mão (18/4/1999 âm lịch).

Ngày 1/6/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1999 là thứ mấy?

Ngày 1/6/1999 là thứ ba.

Ngày 1/6/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/6/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›