Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1999

Thứ Tư, ngày 3/5 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1999 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/6/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1999

Ngày 16/6/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/6/1999 dương lịch là ngày 3 tháng Năm năm Kỷ Mão (3/5/1999 âm lịch).

Ngày 16/6/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/6/1999 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1999 là thứ tư.

Ngày 16/6/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/6/1999

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›