Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1999

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1999 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1999

Ngày 26/2/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/2/1999 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mão (11/1/1999 âm lịch).

Ngày 26/2/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/2/1999 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1999 là thứ sáu.

Ngày 26/2/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›