Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1999

Thứ Ba, ngày 17/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1999 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/2/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1999

Ngày 2/2/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/2/1999 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Mậu Dần (17/12/1998 âm lịch).

Ngày 2/2/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/2/1999 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1999 là thứ ba.

Ngày 2/2/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›