Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1999

Thứ Năm, ngày 13/9 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 21 Tháng 10, 1999 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/10/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 21/10/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/10/1999

Ngày 21/10/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/10/1999 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Kỷ Mão (13/9/1999 âm lịch).

Ngày 21/10/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 21/10/1999 là thứ mấy?

Ngày 21/10/1999 là thứ năm.

Ngày 21/10/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/10/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›