Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1999

Thứ Bảy, ngày 22/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 30 Tháng 10, 1999 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Ất Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/10/1999 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)

Ngày 30/10/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/1999

Ngày 30/10/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/10/1999 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Kỷ Mão (22/9/1999 âm lịch).

Ngày 30/10/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/10/1999 là thứ mấy?

Ngày 30/10/1999 là thứ bảy.

Ngày 30/10/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/10/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›