Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1999

Chủ Nhật, ngày 23/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 31 Tháng 10, 1999 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Hư

  • Halloween

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/10/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 31/10/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/10/1999

Ngày 31/10/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/10/1999 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Kỷ Mão (23/9/1999 âm lịch).

Ngày 31/10/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Halloween.

Ngày 31/10/1999 là thứ mấy?

Ngày 31/10/1999 là chủ nhật.

Ngày 31/10/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/10/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›