Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1999

Thứ Hai, ngày 13/11 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 12, 1999 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/12/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 20/12/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/12/1999

Ngày 20/12/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/12/1999 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Kỷ Mão (13/11/1999 âm lịch).

Ngày 20/12/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/12/1999 là thứ mấy?

Ngày 20/12/1999 là thứ hai.

Ngày 20/12/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/12/1999

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›