Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1999

Thứ Ba, ngày 14/11 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 21 Tháng 12, 1999 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/12/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 21/12/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/12/1999

Ngày 21/12/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/12/1999 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Kỷ Mão (14/11/1999 âm lịch).

Ngày 21/12/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/12/1999 là thứ mấy?

Ngày 21/12/1999 là thứ ba.

Ngày 21/12/1999 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/12/1999

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›