Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1999

Thứ Tư, ngày 20/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1999 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/1999 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1999 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1999

Ngày 5/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/5/1999 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Mão (20/3/1999 âm lịch).

Ngày 5/5/1999 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/5/1999 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1999 là thứ tư.

Ngày 5/5/1999 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1999

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›