Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 7 năm 1944

Tháng 7/1944 dương lịch: từ ngày 1/7 là tháng Năm năm Giáp Thân; từ ngày 20/7 là tháng Sáu năm Giáp Thân.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 7/1944

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T7, 1/712/5Bính DầnThànhHắc đạo
CN, 2/713/5Đinh MãoThuHoàng đạo
T2, 3/714/5Mậu ThìnKhaiHắc đạo
T3, 4/715/5Kỷ TỵBếHắc đạo
T4, 5/716/5Canh NgọKiếnHoàng đạo
T5, 6/717/5Tân MùiTrừHắc đạo
T6, 7/718/5Nhâm ThânTrừHoàng đạo
T7, 8/719/5Quý DậuMãnHoàng đạo
CN, 9/720/5Giáp TuấtBìnhHắc đạo
T2, 10/721/5Ất HợiĐịnhHắc đạo
T3, 11/722/5Bính TýChấpHoàng đạo
T4, 12/723/5Đinh SửuPháHoàng đạo
T5, 13/724/5Mậu DầnNguyHắc đạo
T6, 14/725/5Kỷ MãoThànhHoàng đạo
T7, 15/726/5Canh ThìnThuHắc đạo
CN, 16/727/5Tân TỵKhaiHắc đạo
T2, 17/728/5Nhâm NgọBếHoàng đạo
T3, 18/729/5Quý MùiKiếnHắc đạo
T4, 19/730/5Giáp ThânTrừHoàng đạo
T5, 20/71/6Ất DậuMãnHắc đạo
T6, 21/72/6Bính TuấtBìnhHoàng đạo
T7, 22/73/6Đinh HợiĐịnhHoàng đạo
CN, 23/74/6Mậu TýChấpHắc đạo
T2, 24/75/6Kỷ SửuPháHắc đạo
T3, 25/76/6Canh DầnNguyHoàng đạo
T4, 26/77/6Tân MãoThànhHoàng đạo
T5, 27/78/6Nhâm ThìnThuHắc đạo
T6, 28/79/6Quý TỵKhaiHoàng đạo
T7, 29/710/6Giáp NgọBếHắc đạo
CN, 30/711/6Ất MùiKiếnHắc đạo
T2, 31/712/6Bính ThânTrừHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 7/1944

2/7 5/7 7/7 8/7 11/7 12/7 14/7 17/7 19/7 21/7 22/7 25/7 26/7 28/7 31/7

Ngày lễ, sự kiện tháng 7/1944

  • 27/7 (8/6 âm) – Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Tiết khí trong tháng

  • 7/7 – Tiểu thử
  • 23/7 – Đại thử

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›