Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 11/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1944

Ngày 30/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/7/1944 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Thân (11/6/1944 âm lịch).

Ngày 30/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 30/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1944 là chủ nhật.

Ngày 30/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›