Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1944

Thứ Ba, ngày 6/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1944

Ngày 25/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/7/1944 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Giáp Thân (6/6/1944 âm lịch).

Ngày 25/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1944 là thứ ba.

Ngày 25/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›