Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1944

Thứ Hai, ngày 21/5 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1944

Ngày 10/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/7/1944 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Giáp Thân (21/5/1944 âm lịch).

Ngày 10/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1944 là thứ hai.

Ngày 10/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›