Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1944

Thứ Năm, ngày 24/5 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1944

Ngày 13/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/7/1944 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Giáp Thân (24/5/1944 âm lịch).

Ngày 13/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1944 là thứ năm.

Ngày 13/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›