Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1944

Thứ Ba, ngày 15/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1944

Ngày 4/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/7/1944 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Giáp Thân (15/5/1944 âm lịch).

Ngày 4/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1944 là thứ ba.

Ngày 4/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›