Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 26/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1944

Ngày 15/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/7/1944 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Giáp Thân (26/5/1944 âm lịch).

Ngày 15/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1944 là thứ bảy.

Ngày 15/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›