Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1944

Thứ Hai, ngày 28/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1944

Ngày 17/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/7/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Giáp Thân (28/5/1944 âm lịch).

Ngày 17/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 17/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1944 là thứ hai.

Ngày 17/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›