Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 4/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1944

Ngày 23/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/1944 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Giáp Thân (4/6/1944 âm lịch).

Ngày 23/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1944 là chủ nhật.

Ngày 23/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›