Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 9/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1944

Ngày 28/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/7/1944 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Giáp Thân (9/6/1944 âm lịch).

Ngày 28/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1944 là thứ sáu.

Ngày 28/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›