Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1944

Thứ Hai, ngày 12/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/7/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1944

Ngày 31/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/7/1944 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Giáp Thân (12/6/1944 âm lịch).

Ngày 31/7/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 31/7/1944 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1944 là thứ hai.

Ngày 31/7/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›