Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 1944

Tháng 5/1944 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Tư năm Giáp Thân; từ ngày 22/5 là tháng Tư (nhuận) năm Giáp Thân.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/1944

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/59/4Ất SửuThuHoàng đạo
T3, 2/510/4Bính DầnKhaiHắc đạo
T4, 3/511/4Đinh MãoBếHắc đạo
T5, 4/512/4Mậu ThìnKiếnHoàng đạo
T6, 5/513/4Kỷ TỵKiếnHắc đạo
T7, 6/514/4Canh NgọTrừHoàng đạo
CN, 7/515/4Tân MùiMãnHoàng đạo
T2, 8/516/4Nhâm ThânBìnhHắc đạo
T3, 9/517/4Quý DậuĐịnhHắc đạo
T4, 10/518/4Giáp TuấtChấpHoàng đạo
T5, 11/519/4Ất HợiPháHoàng đạo
T6, 12/520/4Bính TýNguyHắc đạo
T7, 13/521/4Đinh SửuThànhHoàng đạo
CN, 14/522/4Mậu DầnThuHắc đạo
T2, 15/523/4Kỷ MãoKhaiHắc đạo
T3, 16/524/4Canh ThìnBếHoàng đạo
T4, 17/525/4Tân TỵKiếnHắc đạo
T5, 18/526/4Nhâm NgọTrừHoàng đạo
T6, 19/527/4Quý MùiMãnHoàng đạo
T7, 20/528/4Giáp ThânBìnhHắc đạo
CN, 21/529/4Ất DậuĐịnhHắc đạo
T2, 22/51/4NBính TuấtChấpHoàng đạo
T3, 23/52/4NĐinh HợiPháHoàng đạo
T4, 24/53/4NMậu TýNguyHắc đạo
T5, 25/54/4NKỷ SửuThànhHoàng đạo
T6, 26/55/4NCanh DầnThuHắc đạo
T7, 27/56/4NTân MãoKhaiHắc đạo
CN, 28/57/4NNhâm ThìnBếHoàng đạo
T2, 29/58/4NQuý TỵKiếnHắc đạo
T3, 30/59/4NGiáp NgọTrừHoàng đạo
T4, 31/510/4NẤt MùiMãnHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/1944

1/5 4/5 6/5 7/5 10/5 11/5 13/5 16/5 18/5 19/5 22/5 23/5 25/5 28/5 30/5 31/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/1944

  • 1/5 (9/4 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (15/4 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 7/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản
  • 19/5 (27/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tiết khí trong tháng

  • 5/5 – Lập hạ
  • 21/5 – Tiểu mãn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›