Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1944

Thứ Ba, ngày 17/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1944

Ngày 9/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/5/1944 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Giáp Thân (17/4/1944 âm lịch).

Ngày 9/5/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/5/1944 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1944 là thứ ba.

Ngày 9/5/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›