Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1944

Thứ Ba, ngày 10/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 2 Tháng 5, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/5/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 2/5/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/5/1944

Ngày 2/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/5/1944 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Giáp Thân (10/4/1944 âm lịch).

Ngày 2/5/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/5/1944 là thứ mấy?

Ngày 2/5/1944 là thứ ba.

Ngày 2/5/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/5/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›