Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1944

Thứ Năm, ngày 12/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1944

Ngày 4/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/5/1944 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Giáp Thân (12/4/1944 âm lịch).

Ngày 4/5/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/5/1944 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1944 là thứ năm.

Ngày 4/5/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›