Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1944

Thứ Ba, ngày 24/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1944

Ngày 16/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/5/1944 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Thân (24/4/1944 âm lịch).

Ngày 16/5/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/5/1944 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1944 là thứ ba.

Ngày 16/5/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›