Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/5/1944 (2/4 nhuận âm lịch)

Thứ Ba, ngày 2/4 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1944

Ngày 23/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/5/1944 dương lịch là ngày 2 tháng Tư (nhuận) năm Giáp Thân (2/4/1944 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 23/5/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/5/1944 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1944 là thứ ba.

Ngày 23/5/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›