Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 10 năm 1944

Tháng 10/1944 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Tám năm Giáp Thân; từ ngày 17/10 là tháng Chín năm Giáp Thân.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 10/1944

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/1015/8Mậu TuấtTrừHắc đạo
T2, 2/1016/8Kỷ HợiMãnHắc đạo
T3, 3/1017/8Canh TýBìnhHoàng đạo
T4, 4/1018/8Tân SửuĐịnhHắc đạo
T5, 5/1019/8Nhâm DầnChấpHoàng đạo
T6, 6/1020/8Quý MãoPháHoàng đạo
T7, 7/1021/8Giáp ThìnNguyHắc đạo
CN, 8/1022/8Ất TỵNguyHắc đạo
T2, 9/1023/8Bính NgọThànhHoàng đạo
T3, 10/1024/8Đinh MùiThuHoàng đạo
T4, 11/1025/8Mậu ThânKhaiHắc đạo
T5, 12/1026/8Kỷ DậuBếHoàng đạo
T6, 13/1027/8Canh TuấtKiếnHắc đạo
T7, 14/1028/8Tân HợiTrừHắc đạo
CN, 15/1029/8Nhâm TýMãnHoàng đạo
T2, 16/1030/8Quý SửuBìnhHắc đạo
T3, 17/101/9Giáp DầnĐịnhHoàng đạo
T4, 18/102/9Ất MãoChấpHắc đạo
T5, 19/103/9Bính ThìnPháHoàng đạo
T6, 20/104/9Đinh TỵNguyHoàng đạo
T7, 21/105/9Mậu NgọThànhHắc đạo
CN, 22/106/9Kỷ MùiThuHắc đạo
T2, 23/107/9Canh ThânKhaiHoàng đạo
T3, 24/108/9Tân DậuBếHoàng đạo
T4, 25/109/9Nhâm TuấtKiếnHắc đạo
T5, 26/1010/9Quý HợiTrừHoàng đạo
T6, 27/1011/9Giáp TýMãnHắc đạo
T7, 28/1012/9Ất SửuBìnhHắc đạo
CN, 29/1013/9Bính DầnĐịnhHoàng đạo
T2, 30/1014/9Đinh MãoChấpHắc đạo
T3, 31/1015/9Mậu ThìnPháHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 10/1944

3/10 5/10 6/10 9/10 10/10 12/10 15/10 17/10 19/10 20/10 23/10 24/10 26/10 29/10 31/10

Ngày lễ, sự kiện tháng 10/1944

  • 1/10 (15/8 âm) – Tết Trung thu
  • 10/10 (24/8 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10 (27/8 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10 (4/9 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 25/10 (9/9 âm) – Tết Trùng cửu
  • 31/10 (15/9 âm) – Halloween

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›